Tỷ giá euro hôm nay (23/6) giảm hàng loạt tại nhiều ngân hàng so với hôm qua.
Cụ thể, Vietcombank công bố tỷ giá mua euro ở mức 29.309 VND/EUR, còn tỷ giá bán ra là 30.854 VND/EUR, giảm lần lượt 84 đồng và 88 đồng ở chiều mua và chiều bán.
VietinBank chứng kiến tỷ giá mua euro được niêm yết thấp hơn so với hôm qua, cùng giảm 95 đồng ở cả hai chiều, về lần lượt 29.584 VND/EUR ở chiều mua và chiều bán là 30.944 VND/EUR.
BIDV đang triển khai tỷ giá mua vào ở mức 29.581 VND/EUR, tỷ giá bán ra ở 30.946 VND/EUR. Tỷ giá này thấp hơn hôm qua lần lượt 124 đồng ở chiều mua, và 130 đồng tại chiều bán.
Techcombank cũng ghi nhận đồng euro mất giá so với phiên hôm trước, với mức 29.455 VND/EUR ở chiều mua vào, giảm 83 đồng. Tương tự, tỷ giá bán ra cũng thấp hơn 90 đồng lên mức 30.828 VND/EUR.
Trong khi đó, đối với Eximbank, ngân hàng này triển khai tỷ giá mua vào ở mức 29.656 VND/EUR ở chiều mua, giảm 134 đồng. Còn tỷ giá bán ra thấp hơn 119 đồng về 30.800 VND/EUR.
Sacombank cũng ghi nhận tỷ giá euro mua vào - bán ra giảm giá, về mức 29.616 VND/EUR - 31.371 VND/EUR. Tỷ giá này giảm đồng thời 121 đồng ở chiều mua và chiều bán giảm 119 đồng so với hôm qua.
Theo khảo sát, tỷ giá mua euro tại các ngân hàng dao động trong khoảng 29.309 - 29.616 VND/EUR, trong khi tỷ giá bán ra phổ biến 31.800 VND/EUR - 31.371 VND/EUR.
Trong nhóm ngân hàng được khảo sát, Sacombank niêm yết giá mua vào cao nhất, còn Eximbank đang áp dụng mức giá bán ra thấp nhất.
Trong khi đó, tại thị trường chợ đen, tỷ giá của đồng ngoại tệ này đi xuống so với hôm qua. Trong đó, tỷ giá mua vào ở mức 29,983 VND/EUR, còn tỷ giá bán ra neo ở 30.103 VND/EUR, lần lượt giảm 112 đồng và 102 đồng.
| Ghi chú: Tỷ giá Mua/Bán tiền mặt | ||||
| Ngân hàng | Ngày 23/6/2026 | Thay đổi so với phiên trước | ||
| Mua | Bán | Mua | Bán | |
| Vietcombank | 29.309 | 30.854 | -84 | -88 |
| VietinBank | 29.584 | 30.944 | -95 | -95 |
| BIDV | 29.581 | 30.946 | -124 | -130 |
| Techcombank | 29.455 | 30.828 | -83 | -90 |
| Eximbank | 29.556 | 30.800 | -134 | -119 |
| Sacombank | 29.616 | 31.371 | -121 | -119 |
| Tỷ giá chợ đen (VND/EUR) | 29.983 | 30.103 | -112 | -102 |



