Tỷ giá euro hôm nay (15/6) tiếp tục tăng giá tại các ngân hàng so với hôm qua.
Cụ thể, Vietcombank công bố tỷ giá mua euro ở mức 29.733 VND/EUR, còn tỷ giá bán ra là 31.300 VND/EUR, tăng lần lượt 66 đồng và 69 đồng ở chiều mua và chiều bán.
Tương tự, VietinBank cũng chứng kiến tỷ giá mua euro được niêm yết cao hơn so với hôm qua, cùng tăng 51 ở cả hai chiều, lên lần lượt 30.004 VND/EUR ở chiều mua và chiều bán là 31.364 VND/EUR.
BIDV cũng đang triển khai tỷ giá mua vào ở mức 30.019 VND/EUR, tỷ giá bán ra ở 31.380 VND/EUR. Tỷ giá này cao hơn hôm qua lần lượt 36 đồng ở chiều mua, và 64 đồng tại chiều bán.
Techcombank cũng ghi nhận đồng euro tăng giá trở lại so với phiên hôm trước, với mức 29.865 VND/EUR ở chiều mua vào, tăng 38 đồng. Tương tự, tỷ giá bán ra cũng cao hơn 38 đồng lên mức 31.242 VND/EUR.
Trong khi đó, đối với Eximbank, ngân hàng này triển khai tỷ giá mua vào ở mức 29.998 VND/EUR ở chiều mua, tăng 82 đồng. Còn tỷ giá bán ra nâng thêm 109 đồng lên 31.240 VND/EUR.
Sacombank cũng ghi nhận tỷ giá euro mua vào - bán ra tăng lên, ở mức 30.048 VND/EUR - 31.803 VND/EUR. Tỷ giá này tăng đồng thời 58 đồng ở chiều mua và chiều bán tăng 56 đồng so với hôm qua.
Theo khảo sát, tỷ giá mua euro tại các ngân hàng dao động trong khoảng 29.733 - 30.048 VND/EUR, trong khi tỷ giá bán ra phổ biến 31.240 VND/EUR - 31.803 VND/EUR.
Trong nhóm ngân hàng được khảo sát, Sacombank niêm yết giá mua vào cao nhất, còn Eximbank đang áp dụng mức giá bán ra thấp nhất.
Cũng trong xu hướng này, tại thị trường chợ đen, đồng ngoại tệ này tiếp tục tăng giá so với đồng VND. Trong đó, tỷ giá mua vào tăng 57 đồng lên mức 30.377 VND/EUR, còn tỷ giá bán ra tăng 97 đồng lên 30.517 VND/EUR.
| Ghi chú: Tỷ giá Mua/Bán tiền mặt | ||||
| Ngân hàng | Ngày 15/6/2026 | Thay đổi so với phiên trước | ||
| Mua | Bán | Mua | Bán | |
| Vietcombank | 29.733 | 31.300 | 66 | 69 |
| VietinBank | 30.004 | 31.364 | 51 | 51 |
| BIDV | 30.019 | 31.380 | 36 | 64 |
| Techcombank |
29.865
|
31.242 | 38 | 38 |
| Eximbank | 29.998 | 31.240 | 82 | 109 |
| Sacombank | 30.048 | 31.803 | 58 | 56 |
| Tỷ giá chợ đen (VND/EUR) | 30.377 | 30.517 | 57 | 97 |


