Cập nhật tại ngày 5/1, ngân hàng VietinBank đã tăng lãi suất huy động vốn so với tháng 12/2025, theo đó khung lãi suất mới dao động từ 2,1%/năm đến 5,3%/năm, áp dụng từ kỳ hạn từ 1 tháng trở lên đối với khách hàng cá nhân, lĩnh lãi cuối kỳ.
Nguồn: VietinBank.
Cụ thể, lãi suất tiết kiệm đang được ấn định cho kỳ hạn 1 đến dưới 3 tháng là 2,1%/năm, tăng thêm 0,5 điểm % so với tháng trước.
Lãi suất ngân hàng VietinBank ở mức 2,4% cho các kỳ hạn từ 3 tháng đến dưới 6 tháng, cũng tăng với mức 0,5 điểm %.
Các tài khoản tiền gửi có kỳ hạn từ 6 tháng đến dưới 12 tháng được niêm yết lãi suất huy động giữ nguyên ở mức 3,5%/năm, trong khi tháng cuối năm ngoái chỉ ở 3%/năm.
Trong khi đó, khách hàng sẽ được hưởng lãi suất huy động vốn tới 5,2%/năm khi gửi tiết kiệm cho các kỳ hạn từ 12 tháng đến dưới 24 tháng, cao hơn 0,5 điểm % so với lần cập nhật trước của người viết.
Hiện tại, mức lãi suất tiền gửi cao nhất đang được ấn định tại VietinBank là 5,3%/năm, đối với tài khoản có kỳ hạn dài từ 24 tháng trở lên.
Trong tháng này, VietinBank vẫn giữ nguyên mức lãi suất 0,1%/năm cho tiền gửi không kỳ hạn. Đối với tài khoản có kỳ hạn gửi ngắn dưới 1 tháng, lãi suất huy động vốn vẫn được neo ở mức 0,2%/năm.
Tuy nhiên, VietinBank lưu ý là lãi suất nêu trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy từng địa bàn. Để biết mức lãi suất cụ thể quý khách hàng vui lòng liên hệ với Chi nhánh/Phòng Giao dịch VietinBank trên cả nước.
|
Kỳ hạn |
VND (%/năm) |
|
Dưới 1 tháng |
0,2 % |
|
Từ 1 tháng đến dưới 2 tháng |
2,1 % |
|
Từ 2 tháng đến dưới 3 tháng |
2,1 % |
|
Từ 3 tháng đến dưới 4 tháng |
2,4 % |
|
Từ 4 tháng đến dưới 5 tháng |
2,4 % |
|
Từ 5 tháng đến dưới 6 tháng |
2,4 % |
|
Từ 6 tháng đến dưới 7 tháng |
3,5 % |
|
Từ 7 tháng đến dưới 8 tháng |
3,5 % |
|
Từ 8 tháng đến dưới 9 tháng |
3,5 % |
|
Từ 9 tháng đến dưới 10 tháng |
3,5 % |
|
Từ 10 tháng đến dưới 11 tháng |
3,5 % |
|
Từ 11 tháng đến dưới 12 tháng |
3,5 % |
|
12 tháng |
5,2 % |
|
Trên 12 tháng đến 13 tháng |
5,2 % |
|
Trên 13 tháng đến dưới 18 tháng |
5,2 % |
|
Từ 18 tháng đến dưới 24 tháng |
5,2 % |
|
Từ 24 tháng đến dưới 36 tháng |
5,3 % |
|
36 tháng |
5,3 % |
|
Trên 36 tháng |
5,3 % |
Nguồn: VietinBank











