Kỹ năng sống

471 chủ phương tiện vi phạm mang biển số sau nhanh chóng nộp phạt nguội theo Nghị định 168

TIN MỚI

Phòng Cảnh sát giao thông Công an tỉnh Bắc Ninh thông báo, trong tuần từ ngày 21/02/2026 đến ngày 27/02/2026 đã phát hiện 471 trường hợp vi phạm trật tự an toàn giao thông qua hệ thống camera giám sát giao thông và phương tiện thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ. Danh sách cụ thể như sau:

1. XE Ô TÔ VƯỢT ĐÈN ĐỎ: 35 trường hợp

20A-085.81; 20A-634.75; 20A-996.39; 29E-460.27; 29H-063.10; 29H-349.61; 29H-922.81; 30F-555.79; 36A-608.13; 88H-8080; 98A-113.82; 98A-171.17; 98A-202.69; 98A-310.99; 98A-321.87; 98A-322.84; 98A-354.68; 98A-378.03; 98A-449.80; 98A-452.81; 98A-519.51; 98A-519.87; 98A-581.99; 98A-640.43; 98A-762.20; 98A-788.29; 98A-879.14; 98A-923.61; 98A-961.33; 98B-008.00; 98B-151.57; 98C-093.51; 99A-211.19; 99B-186.07; 99B-187.76.

2. XE Ô TÔ LẤN LÀN, ĐÈ VẠCH: 217 trường hợp

12H-048.51; 14A-125.83; 14A-249.85; 14A-371.26; 14A-417.14; 14A-775.62; 14K-108.15; 15A-297.36; 15C-217.47; 15H-002.93; 15K-456.41; 17A-251.08; 18A-089.57; 19D-000.69; 20A-290.58; 20A-733.06; 20B-016.69; 20C-023.99; 28C-026.76; 29A-087.58; 29A-441.84; 29A-813.84; 29A-844.65; 29A-921.47; 29B-082.70; 29C-874.02; 29D-410.18; 29E-487.32; 29H-254.61; 29H-276.34; 29H-720.55; 29K-201.18; 29V-1458; 30A-342.68; 30B-202.61; 30C-135.99; 30E-255.57; 30E-525.27; 30E-710.13; 30E-751.16; 30G-040.36; 30G-469.01; 30G-573.51; 30G-686.84; 30H-491.69; 30H-770.61; 30K-778.82; 30K-9023; 30L-402.19; 30L-4528; 30L-474.19; 30M-637.67; 30S-1905; 34A-216.72; 34A-771.36; 35A-335.06; 35B-012.12; 36H-079.19; 49H-034.49; 50E-112.46; 50H-550.36; 51L-256.42; 60K-530.82; 88C-015.08; 88D-003.83; 89C-208.08; 89H-043.65; 98A-003.96; 98A-006.18; 98A-016.37; 98A-022.21; 98A-029.34; 98A-043.88; 98A-050.41; 98A-054.85; 98A-055.83; 98A-059.55; 98A-094.59; 98A-117.94; 98A-126.37; 98A-129.34; 98A-132.83; 98A-137.58; 98A-150.57; 98A-161.39; 98A-171.28; 98A-185.94; 98A-194.16; 98A-196.94; 98A-207.31; 98A-217.68; 98A-223.80; 98A-232.19; 98A-232.66; 98A-232.72; 98A-233.94; 98A-234.60; 98A-235.81; 98A-255.32; 98A-266.25; 98A-272.81; 98A-274.51; 98A-277.47; 98A-280.11; 98A-298.15; 98A-298.86; 98A-318.23; 98A-332.11; 98A-360.22; 98A-364.91; 98A-377.39; 98A-384.78; 98A-389.82; 98A-401.90; 98A-404.93; 98A-418.11; 98A-427.50; 98A-457.93; 98A-469.22; 98A-503.87; 98A-516.31; 98A-550.25; 98A-550.57; 98A-566.18; 98A-567.59; 98A-568.58; 98A-577.70; 98A-590.96; 98A-638.55; 98A-669.06; 98A-672.69; 98A-702.04; 98A-705.24; 98A-709.83; 98A-719.64; 98A-724.21; 98A-739.58; 98A-746.35; 98A-782.06; 98A-807.17; 98A-813.53; 98A-815.60; 98A-835.44; 98A-835.50; 98A-856.66; 98A-865.72; 98A-908.16; 98A-914.29; 98A-916.54; 98A-922.66; 98A-925.41; 98A-931.15; 98A-938.06; 98A-944.50; 98B-017.95; 98B-030.96; 98B-123.34; 98B-159.47; 98C-063.84; 98C-072.11; 98C-148.67; 98C-166.67; 98C-207.62; 98C-210.72; 98C-258.99; 98C-286.32; 98C-286.63; 98C-288.70; 98C-326.97; 98C-330.16; 98C-332.16; 98C-345.95; 98C-346.64; 98C-360.45; 98C-370.23; 98F-013.15; 98G-004.90; 98H-035.89; 98H-053.28; 98H-077.46; 98H-079.37; 98K-5829; 98K-7984; 98K-9376; 98LD-011.58; 99A-095.70; 99A-255.95; 99A-311.13; 99A-316.65; 99A-533.48; 99A-567.12; 99A-592.56; 99A-725.25; 99A-833.77; 99A-893.38; 99A-955.80; 99A-997.51; 99B-049.42; 99B-110.22; 99B-122.00; 99B-184.64; 99B-190.02; 99B-267.68; 99B-293.37; 99C-115.01; 99C-196.05; 99H-042.52; 99H-074.88; 99H-075.68; 99L-2825.

3. XE Ô TÔ RẼ TRÁI TẠI NƠI CÓ BIỂN CẤM: 28 trường hợp

12A-192.91; 15A-970.52; 29A-785.44; 30A-402.57; 30A-457.92; 30G-606.31; 30L-9251; 30M-817.90; 34A-406.26; 98A-005.80; 98A-168.84; 98A-206.80; 98A-215.07; 98A-261.82; 98A-538.38; 98A-559.53; 98A-650.14; 98A-777.87; 98B-063.20; 98B-066.71; 98B-068.92; 98C-091.56; 98C-291.51; 99A-165.67; 99B-184.04; 99B-214.65; 99C-103.33.

4. DỪNG, ĐỖ XE DƯỚI GẦM CẦU VƯỢT: 11 trường hợp

18H-031.28; 29E-259.43; 29H-856.63; 30E-833.65; 98A-241.87; 98A-581.30; 98A-831.80; 98B-074.53; 98C-109.61; 99A-460.91; 99A-941.04.

5. XE MÔ TÔ VƯỢT ĐÈN ĐỎ: 180 trường hợp

12H1-390.14; 12X1-045.40; 15B1-219.56; 16L5-4218; 20AA-479.37; 20B2-536.81; 20H1-044.30; 20H1-068.49; 26G1-198.66; 29D1-537.65; 29D1-784.22; 29L1-544.54; 29L1-763.57; 29T1-702.61; 29X7-617.04; 30N1-9242; 34C1-530.02; 36AU-068.19; 74B1-305.00; 90B5-005.67; 98A1-013.66; 98AA-054.42; 98AA-080.27; 98AA-083.24; 98AA-094.14; 98AA-118.41; 98AA-130.17; 98AA-203.24; 98AA-384.90; 98AA-442.75; 98AA-455.67; 98AB-107.73; 98AD-043.58; 98AH-011.36; 98AH-044.03; 98AH-048.90; 98B1-063.68; 98B1-268.46; 98B1-359.64; 98B1-362.90; 98B1-457.31; 98B1-503.56; 98B1-590.88; 98B1-694.48; 98B1-717.68; 98B1-741.69; 98B1-754.98; 98B1-864.86; 98B1-875.68; 98B1-975.37; 98B2-005.53; 98B2-018.09; 98B2-026.45; 98B2-196.96; 98B2-233.58; 98B2-292.04; 98B2-325.45; 98B2-367.59; 98B2-513.01; 98B2-566.46; 98B2-631.15; 98B2-662.54; 98B2-688.19; 98B2-704.08; 98B2-704.80; 98B2-749.79; 98B2-792.90; 98B2-810.32; 98B2-854.77; 98B2-863.04; 98B2-948.01; 98B2-960.85; 98B2-977.10; 98B2-982.33; 98B2-996.84; 98B3-083.28; 98B3-248.56; 98B3-288.82; 98B3-293.89; 98B3-318.47; 98B3-360.99; 98B3-379.29; 98B3-396.72; 98B3-416.07; 98B3-460.28; 98B3-489.18; 98B3-496.16; 98B3-497.31; 98B3-523.32; 98B3-582.79; 98B3-607.83; 98B3-650.12; 98B3-677.51; 98B3-724.36; 98B3-746.47; 98B3-760.25; 98B3-792.01; 98B3-802.42; 98B3-877.95; 98B3-881.43; 98B3-910.58; 98B3-922.94; 98B3-955.80; 98D1-137.75; 98D1-142.76; 98D1-550.58; 98D1-708.31; 98D1-814.43; 98D1-868.43; 98D1-908.02; 98E1-058.67; 98E1-166.86; 98E1-332.67; 98E1-518.01; 98E1-576.63; 98E1-613.85; 98E1-856.23; 98F5-1468; 98F5-5874; 98G1-119.48; 98H1-297.32; 98H1-347.64; 98H9-6977; 98K1-037.53; 98K1-134.63; 98K1-147.56; 98K1-163.81; 98K1-184.01; 98K1-251.89; 98K1-261.81; 98K1-287.90; 98K1-323.42; 98K1-339.99; 98K1-1466; 98K1-2578; 98K5-1669; 98L2-0613; 98L9-2322; 98L9-3745; 98M1-028.76; 98M1-207.94; 98M7-7667; 98M9-2093; 98MĐ1-164.23; 98MĐ1-168.28; 98MĐ1-173.29; 98MĐ1-174.92; 98MĐ1-176.55; 98MĐ1-178.96; 98MĐ7-028.71; 98N3-5158; 98Y1-1766; 98Y1-9603; 98Y2-8074; 98Y3-4809; 99AA-364.64; 99AA-393.40; 99AA-402.13; 99AA-441.87; 99AA-522.03; 99AA-528.77; 99AA-529.14; 99AA-530.80; 99AA-989.05; 99E1-048.28; 99H2-7144.

Ô tô vượt đèn đỏ. Ảnh: Phòng CSGT Công an tỉnh Bắc Ninh

Để tra cứu phương tiện vi phạm, người dân có thể thực hiện theo các cách dưới đây:

- Tra cứu trên website chính thức của Cục Cảnh sát Giao thông:

Bước 1: Truy cập:

Bước 2: Nhập biển số xe, chọn loại phương tiện, nhập mã captcha → bấm Tra cứu.

Bước 3: Nếu có vi phạm sẽ hiện thời gian, địa điểm, lỗi, đơn vị xử lý.

- Tải ứng dụng VNeTraffic - ứng dụng giao thông do Bộ Công an quản lý để kiểm tra thông tin vi phạm hoặc gửi phản ánh trực tiếp đến cơ quan chức năng.

Bước 1: Tải ứng dụng trên Google Play / App Store.

Bước 2: Đăng nhập bằng CCCD gắn chip hoặc số điện thoại.

Bước 3: Vào mục “Tra cứu vi phạm”, nhập biển số xe để xem vi phạm.

Các tin khác

Vinaconex làm ăn ra sao dưới thời cựu Chủ tịch Nguyễn Hữu Tới vừa bị bắt?

Năm 2025, Vinaconex báo lãi hơn 4.100 tỷ đồng - mức cao nhất nhiều năm, nhưng phần lớn đến từ nguồn thu tài chính sau thương vụ thoái vốn dự án Cát Bà Amatina, trong khi đó các khoản phải thu và cho vay ngắn hạn tăng vọt. Ông Nguyễn Hữu Tới - cựu Chủ tịch Hội đồng quản trị Vinaconex - vừa bị bắt, là một trong những cổ đông sáng lập doanh nghiệp này.

4 lỗi phạt nguội rất nhiều người mắc phải mà không hề hay biết

Phạt nguội là hình thức xử phạt vi phạm giao thông thông qua hệ thống camera giám sát, thiết bị ghi hình hoặc dữ liệu từ các phương tiện kỹ thuật nghiệp vụ của lực lượng chức năng. Khi phát hiện vi phạm, cơ quan chức năng sẽ trích xuất hình ảnh, xác định phương tiện và gửi thông báo xử phạt đến chủ xe.