Tra cứu
Thuật ngữ tài chính - chứng khoán
30 thuật ngữ hay gặp khi đọc tin kinh tế, giải thích trong một hai câu.
B
C
D
E
F
G
H
K
L
M
N
Nâng hạng thị trường
Việc tổ chức xếp hạng (FTSE, MSCI) chuyển Việt Nam từ 'cận biên' lên 'mới nổi', kéo theo dòng vốn từ các quỹ chỉ số toàn cầu.
NIM
Biên lãi ròng của ngân hàng: chênh lệch giữa lãi thu từ cho vay và lãi trả cho tiền gửi, tính trên tài sản sinh lời.
Nợ xấu
Khoản vay quá hạn trên 90 ngày. Tỷ lệ nợ xấu tăng ảnh hưởng lợi nhuận và khả năng cho vay của ngân hàng.
P
R
T
Thanh khoản
Giá trị/khối lượng giao dịch trong phiên. Thanh khoản cao cho thấy dòng tiền sôi động, dễ mua bán.
Trái phiếu doanh nghiệp
Giấy nợ do doanh nghiệp phát hành, trả lãi định kỳ và gốc khi đáo hạn. Rủi ro phụ thuộc khả năng trả nợ của doanh nghiệp.
Tự doanh
Hoạt động công ty chứng khoán mua bán cổ phiếu bằng tiền của chính mình (không phải cho khách hàng).
Tỷ giá trung tâm
Tỷ giá USD/VND do Ngân hàng Nhà nước công bố mỗi ngày; các ngân hàng được giao dịch trong biên độ ±5% quanh mức này.
U
V
VN-Index
Chỉ số đại diện cho toàn bộ cổ phiếu niêm yết trên sàn HOSE (TP.HCM), tính theo vốn hóa. Tăng/giảm của VN-Index phản ánh xu hướng chung của thị trư...
VN30
Chỉ số của 30 cổ phiếu vốn hóa lớn, thanh khoản cao nhất sàn HOSE; là tài sản cơ sở của hợp đồng tương lai phái sinh.
Vốn hóa
Giá cổ phiếu nhân với số cổ phiếu đang lưu hành; là 'giá' thị trường định cho cả công ty.
Không tìm thấy thuật ngữ phù hợp.
