Trong dịp Tết Nguyên đán, nhiều người thường chọn xuất hành hoặc mở hàng vào những ngày đẹp với hy vọng khởi đầu một năm mới suôn sẻ và thịnh vượng.
Theo phong thủy Huyền Không, năm 2026 thuộc Vận 9 (2024-2043) - giai đoạn do sao Cửu Tử hành Hỏa chủ quản. Trong hệ thống "Cửu tinh", Cửu Tử tượng trưng cho ánh sáng, văn minh và các giá trị tinh thần.
Về ngày giờ, hướng xuất hành năm Bính Ngọ có các ngày giờ tốt như sau.
- Hướng tốt xuất hành năm 2026: Hướng Đông chủ về tài lợi, kinh doanh, sản xuất, buôn bán, hướng Đông Nam chủ về học hành, thi cử, quan vận.
Ngày giờ tốt để xuất hành như sau:
Mùng 1 (Nhâm Tuất): Từ 3-5h, 9-11h.
Mùng 2 (Quý Hợi): Ngày xuất hành không có lộc, nhưng bất đắc dĩ phải xuất hành thì chọn 7 - 9h hoặc 11 - 13h.
Mùng 3 (Giáp Tý): Xuất hành tốt nhất từ 15-17h; trường hợp bất đắc dĩ thì xuất hành từ 5-7h, 11-13h hoặc 17-19h.
Mùng 4 (Ất Sửu): Ngày xuất hành không có lộc, nếu phải xuất hành thì chọn 5-7h, 9-11h hoặc 15-17h.
Mùng 5 (Bính Dần): Ngày xuất hành không có lộc, nếu phải xuất hành thì chọn từ 13-15h, bất đắc dĩ phải chọn từ 7-11h.
Mùng 6 (Đinh Mão): Đây là ngày tốt cho các việc như xuất hành, khai trương, mở hàng, treo biển, động thổ, thả nuôi động vật, đổ móng. Giờ tốt từ 5-7h, 11-15h, trong đó khung giờ từ 13-15h không phải kiêng kỵ.
Mùng 7 (Mậu Thìn): Ngày xuất hành không có lộc, nếu phải xuất hành thì chọn từ 7 - 11h hoặc 15 - 19h.
Mùng 8 (Kỷ Tỵ): Ngày xuất hành không có lộc, nếu phải xuất hành thì chọn từ 7-9h hoặc 11-15h, trong đó từ 13-15h không kiêng kỵ.
Mùng 9 (Canh Ngọ): Ngày xuất hành không có lộc, nếu phải xuất hành thì chọn từ 5-7h hoặc 15-17h.
Mùng 10 (Tân Mùi): Ngày này có thể xuất hành, khai trương, kết hôn, động thổ, mở hàng, chuyển nhà, cầu phúc. Giờ tốt từ 5-7h hoặc từ 15-17h.
Ngoài hướng và thời điểm, khi xuất hành đầu năm, mọi người nên giữ tâm lý thoải mái, tránh căng thẳng và lo lắng. Mặc trang phục gọn gàng, lịch sự mang lại cảm giác tươi mới, đầy sức sống và tôn trọng truyền thống.
Chuyên gia phong thủy, văn hóa
















