Đội CSGT ĐB số 5 - Phòng Cảnh sát giao thông, Công an TP. Hải Phòng thông báo, từ ngày 15/12/2025 đến 31/12/2025 đã phát hiện 154 trường hợp vi phạm trật tự an toàn giao thông qua hệ thống camera giám sát giao thông và phương tiện thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ. Trong đó, có 05 trường hợp dừng, đỗ xe không đúng quy định; 93 trường hợp điều khiển xe chạy quá tốc độ. Danh sách cụ thể như sau:
- Dừng, đỗ xe không đúng quy định: 15R-074.50, 15R-099.05, 15R-157.95, 15RM-02754, 15RM-03397.
- Chạy quá tốc độ quy định: 14A-542.98, 14C-419.21, 14H-069.38, 14H6-1120, 14K-217.26, 14X1-142.46, 15A-302.56, 15A-603.54, 15AA-652.51, 15AA-753.41, 15B3-003.02, 15B3-16071, 15C-328.78, 15C-395.86, 15G1-282.71, 15G1-850.50, 15H-124.64, 15K-029.12, 15K-235.45, 15K-298.61, 15K-340.42, 15K-570.48, 15K-691.15, 15K-695.32, 15K-729.77, 15R-185.66, 15RM-06688, 17H-060.23, 18KA-041.58, 19A-723.42, 23G1-210.45, 26P1-12294, 29A-421.67, 29H-786.22, 29K-015.71, 29K-124.71, 30E-823.28, 30H4379, 30Z1750, 34A-134.11, 34A-157.28, 34A-210.36, 34A-278.26 34A-348.09, 34A-402.69, 34A-435.15, 34A-459.32, 34A-500.43, 34A-679.82, 34A-731.00, 34A-740.09, 34A-752.67, 34A-754.55, 34A-759.43, 34A-880.67, 34A-908.88, 34A-953.36, 34A-955.90, 34A-956.36, 34A-969.73, 34AS09543, 34B2-20170, 34B2-48663, 34B2-543.98, 34B2-79821, 34B3-47068, 34C117955, 34C-331.45, 34C-332.45, 34C-336.83, 34C-391.16, 34C-433.00, 34D1-47136, 34E129311, 34F1-02989, 34H-008.38, 34H-016.56, 34N5-7286, 34R-026.11, 34RM-01091, 36E1-41121, 37C-585.21, 37H-048.24, 89F1-37718, 89H-097.72, 90A-089.68, 98A-651.10, 98B-097.74, 99B1-524.56, 99C-290.61, 99H-025.32, 99L-0632, 99R1-3166.
Ô tô chạy quá tốc độ. Ảnh: Phòng CSGT Công an TP. Hải Phòng
Ngoài ra, Đội CSGT ĐB số 5 - Phòng Cảnh sát giao thông, Công an TP. Hải Phòng tiếp nhận 224 trường hợp vi phạm từ đơn vị khác gửi về, trong đó 22 trường hợp là xe mô tô, 202 trường hợp là xe ô tô, danh sách biển số như sau:
- Xe ô tô vi phạm: 12A-221.93, 15K-357.81, 15K-369.98, 15K-550.12, 15K-667.17, 15K-681.86, 15K-721.61, 15K-739.20, 15K-760.63, 15RM-021.58, 18A-362.55, 19A-881.61, 29E-356.32, 30A-231.57, 30L-686.79, 30M-335.99, 34A-011.98, 34A-013.67, 34A-015.72, 34A-086.39, 34A-149.30, 34A-178.37, 34A-180.02, 34A-203.24, 34A-203.34, 34A-215.45, 34A-215.52, 34A-217.84, 34A-225.75, 34A-257.85, 34A-258.29, 34A-265.33, 34A-266.67, 34A-267.42, 34A-277.70, 34A-286.36, 34A-291.81, 34A-301.01, 34A-315.15, 34A-332.12, 34A-339.01, 34A-348.35, 34A-349.82, 34A-353.57, 34A-356.34, 34A-357.38, 34A-360.55, 34A-393.54, 34A-405.52, 34A-413.22, 34A-422.55, 34A-423.20, 34A-435.05, 34A-439.57, 34A-445.58, 34A-462.46, 34A-468.76, 34A-491.31, 34A-508.34, 34A-512.21, 34A-529.61, 34A-534.35, 34A-538.36, 34A-555.29, 34A-569.13, 34A-570.84, 34A-584.72, 34A-586.41, 34A-595.94, 34A-595.94, 34A-596.90, 34A-596.90, 34A-607.82, 34A-655.74, 34A-657.54, 34A-662.35, 34A-663.57, 34A-663.57, 34A-665.36, 34A-673.52, 34A-673.67, 34A-674.42, 34A-676.16, 34A-704.02, 34A-707.98, 34A-721.84, 34A-738.30, 34A-749.57, 34A-753.36, 34A-762.58, 34A-763.55, 34A-770.59, 34A-770.98, 34A-779.21, 34A-779.89 34A-781.02, 34A-794.63, 34A-796.27, 34A-797.52, 34A-798.00, 34A-798.00, 34A-798.00, 34A-806.22, 34A-812.73, 34A-852.78, 34A-868.18, 34A-884.31, 34A-898.03, 34A-912.72, 34A-936.06, 34A-938.48, 34A-940.12, 34A-942.38, 34A-963.06, 34A-969.73, 34A-977.52, 34A-988.70, 34B-035.77, 34B-037.88, 34B-037.88, 34B-061.24, 34B-063.94, 34B-090.64, 34B-129.75, 34B-220.23, 34C-017.28, 34C-059.35, 34C-081.28, 34C-085.19, 34C-101.94, 34C-102.51, 34C-152.61, 34C-153.78, 34C-160.24, 34C-181.97, 34C-183.07, 34C-183.71, 34C-224.92, 34C-233.01, 34C-270.76, 34C-274.22, 34C-299.66, 34C-301.96, 34C-311.94, 34C-313.19, 34C-317.04, 34C-317.68, 34C-331.33, 34C-342.78, 34C-350.33, 34C-367.43, 34C-377.64, 34C-391.95, 34C-392.18, 34C-394.26, 34C-401.36, 34C-428.19, 34C-428.80, 34C-431.63, 34C-450.35, 34C-451.09, 34D-015.57, 34D-023.91, 34D-026.50, 34D-029.56, 34E-001.23, 34E-001.56, 34E-004.11, 34E-010.58, 34E-010.66, 34E-010.66, 34E-015.68, 34F-002.18, 34F-009.58, 34F-012.17, 34G-000.57, 34G-004.64, 34H-007.07, 34H-012.37, 34H-018.35, 34H-023.94, 34H-036.46, 34H-037.58, 34H-041.63, 34H-049.02, 34H-050.23, 34H-051.69, 34H-054.50, 34H-062.72, 34H-063.81, 34L-4806, 34L-6401, 34LD-01043, 34LD-01061, 34R-013.47, 34R-022.13, 34R-033.07, 34R-042.45, 34RM-00394, 47A-616.63, 48C-064.29, 89H-011.82
- Xe mô tô vi phạm: 15AA-619.32, 34AD-024.80, 34AS-220.58, 34B2-234.56, 34B2-636.36, 34B3-492.64, 34B4-532.50, 34B4-714.98, 34B4-885.76, 34B5-046.23, 34C1-28616, 34D1-160.26, 34D1-395.79, 34D1-398.10, 34E1-317.51, 34E1-337.30, 34H1-029.62, 34M1355, 34M24162, 34N6-1516, 34P5-3309, 34S1-269.93
Để tra cứu phương tiện vi phạm, người dân có thể thực hiện theo các cách dưới đây:
- Tra cứu trên website chính thức của Cục Cảnh sát Giao thông:
Bước 1: Truy cập: https://www.csgt.vn/tra-cuu-phuong-tien-vi-pham.html
Bước 2: Nhập biển số xe, chọn loại phương tiện, nhập mã captcha → bấm Tra cứu.
Bước 3: Nếu có vi phạm sẽ hiện thời gian, địa điểm, lỗi, đơn vị xử lý.
- Tải ứng dụng VNeTraffic - ứng dụng giao thông do Bộ Công an quản lý để kiểm tra thông tin vi phạm hoặc gửi phản ánh trực tiếp đến cơ quan chức năng.
Bước 1: Tải ứng dụng trên Google Play / App Store.
Bước 2: Đăng nhập bằng CCCD gắn chip hoặc số điện thoại.
Bước 3: Vào mục “Tra cứu vi phạm”, nhập biển số xe để xem vi phạm.













