Vàng 9999 là loại vàng có độ tinh khiết lên tới 99,99% vàng nguyên chất, thường được gọi là vàng ta, vàng ròng hoặc vàng 24K. Trong thành phần của vàng 9999 chỉ có khoảng 0,01% là các kim loại khác, vì vậy sản phẩm có màu vàng đặc trưng, độ bóng cao nhưng khá mềm và dễ bị biến dạng nếu tác động mạnh.
Vàng 9999 thường được chế tác thành vàng miếng, vàng thỏi, nhẫn trơn hoặc các sản phẩm tích trữ, đầu tư.
Vàng miếng 9999. (Ảnh minh họa: AI)
Giá vàng 9999 SJC hôm nay 15/8/2026 bao nhiêu 1 chỉ?
Lúc 7h sáng nay 15/8, Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC niêm yết giá vàng miếng ở mức 14,03 - 14,33 triệu đồng/chỉ (mua vào - bán ra), giảm 100.000 đồng/chỉ ở cả hai chiều mua - bán so với cùng thời điểm sáng qua. Chênh lệch giữa giá mua - bán tiếp tục duy trì ở mức 300.000 đồng/chỉ.
Giá vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ giao dịch ở mức 13,98 - 14,28 triệu đồng/chỉ (mua vào - bán ra), giảm 100.000 đồng/chỉ ở cả hai chiều mua - bán so với cùng thời điểm sáng qua.
Bảng giá vàng 9999 tại SJC, cập nhật đến 7h ngày 15/8/2026
| Loại vàng | Giá mua vào | Giá bán ra | Đơn vị |
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 14.030.000 | 14.330.000 | đồng/chỉ |
| Vàng SJC 5 chỉ | 14.030.000 | 14.332.000 | đồng/chỉ |
| Vàng SJC 0,5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 14.030.000 | 14.333.000 | đồng/chỉ |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 13.980.000 | 14.280.000 | đồng/chỉ |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 0,5 chỉ, 0,3 chỉ | 13.980.000 | 14.290.000 | đồng/chỉ |
| Nữ trang 99,99% | 13.680.000 | 14.130.000 | đồng/chỉ |
So sánh giá vàng 9999 tại SJC với các thương hiệu khác
Dưới đây là bảng so sánh giá vàng 9999 tại SJC với các thương hiệu lớn trên thị trường Việt Nam, tính đến 7h ngày 15/8/2026:
| Thương hiệu | Loại vàng | Giá mua vào | Giá bán ra | Đơn vị |
| SJC | Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 14.030.000 | 14.330.000 | đồng/chỉ |
| Vàng SJC 5 chỉ | 14.030.000 | 14.332.000 | đồng/chỉ | |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 13.980.000 | 14.280.000 | đồng/chỉ | |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 0,5 chỉ, 0,3 chỉ | 13.980.000 | 14.290.000 | đồng/chỉ | |
| Nữ trang 99,99% | 13.680.000 | 14.130.000 | đồng/chỉ | |
| PNJ | Vàng miếng SJC 999.9 | 14.030.000 | 14.330.000 | đồng/chỉ |
| Nhẫn Trơn PNJ 999.9 | 13.970.000 | 14.320.000 | đồng/chỉ | |
| Vàng Kim Bảo 999.9 | 13.970.000 | 14.320.000 | đồng/chỉ | |
| Vàng nữ trang 999.9 | 13.720.000 | 14.220.000 | đồng/chỉ | |
| Bảo Tin Minh Châu | Vàng miếng VRTL Bảo Tín Minh Châu 999.9 | 14.020.000 | 14.420.000 | đồng/chỉ |
| Nhẫn tròn trơn Bảo Tín Minh Châu 999.9 | 14.020.000 | 14.420.000 | đồng/chỉ | |
| Quà mừng bản vị vàng Bảo Tín Minh Châu | 14.020.000 | 14.420.000 | đồng/chỉ | |
| Trang sức vàng rồng Thăng Long 999.9 | 13.820.000 | 14.320.000 | đồng/chỉ | |
| Phú Quý | Vàng miếng SJC | 14.030.000 | 14.330.000 | đồng/chỉ |
| Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 | 14.030.000 | 14.330.000 | đồng/chỉ | |
| Phú Quý 1 Lượng 999.9 | 14.030.000 | 14.330.000 | đồng/chỉ | |
| Vàng trang sức 999.9 | 13.750.000 | 14.250.000 | đồng/chỉ |
Thông tin mang tính tham khảo, giá vàng 9999 tại SJC và các thương hiệu khác có thể thay đổi liên tục trong ngày theo diễn biến thị trường.



















